| TT |
HỌ TÊN |
CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
SỐ TIỀN ỦNG HỘ |
GHI CHÚ |
| 1 |
GS. Dương Xuân Ngọc |
Chủ tịch Hội Đồng hương Bắc Giang, Chủ tịch Hội các nhà KHBG tại Hà Nội |
5,000,000 |
|
| 2 |
TS. Nguyễn Nhật Hải |
PCT HĐHBG, PCT Hội KHBG tại Hà Nội kiêm TTK HĐH BG,PHT Đại học Đại Nam, Thôn Đạo Ngạn 2, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, Bắc Giang |
10,000,000 |
|
| 3 |
PGS, TS. Nguyễn Hữu Lập |
BCH HKHBG Trưởng khoa TT Hồ Chí Minh, HV CT Bộ Quốc phòng,Danh hiệu Trí thức tỉnh Bắc Giang tiêu biểu lần thứ nhất -2021 |
2,000,000 |
|
| 4 |
GS, TS. Ngô Qúy Châu |
PCT HKHBG GĐ Bệnh viện Tâm Anh, N Quyền GĐ BV Bạch MaiDanh hiệu Trí thức tỉnh Bắc Giang tiêu biểu lần thứ nhất -2021 |
5,000,000 |
|
| 5 |
GS, TS. Hoàng Văn Minh |
PCT HKHBG Hiệu trưởng Trường Đại học Y tế Công cộng |
5,000,000 |
|
| 6 |
PGS, TS. Nguyễn Văn Chi |
PCT Hội ĐHBG, PCT Hội KHBG, Trưởng khoa Cấp cứu A9, BV Bạch Mai |
10,000,000 |
|
| 7 |
TS. Đồng Xuân Thụ |
PCT TT HDHBG, PCT HKHBG, TBT T/C Môi trường và Đô thị Việt Nam |
5,000,000 |
|
| 8 |
Ông Vũ Xuân Toán |
Chủ tịch CLB Doanh nhân Lục Ngạn tại Hà Nội |
2,000,000 |
|
| 9 |
GS, TS.Lê Thị Hợp |
BCH HKHBG ; CT Hội Nữ Trí thức Việt Nam; CT Hội Dinh dưỡng Việt Nam |
5,000,000 |
|
| 10 |
Nguyễn Thị Thùy Dung |
Hội KHBG tại Hà Nộị |
2,000,000 |
|
| 11 |
PGS, TS. Nguyễn Xuân Hợi |
HKHBG Giám đốc Trung tâm Tế bào gốc và cuống rốn, Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
10,000,000 |
|
| 12 |
TS. Chu Anh Phương |
HKHBG; Trưởng Khoa Mỹ Thuật, Đại học Mỹ thuật Việt Nam |
5,000,000 |
|
| 13 |
GS, TS. NGUT Nguyễn Văn Cảnh |
BCH HKHBG; GS.TS. Thiếu tướng, N PGĐ Học viện Cảnh sát |
2,000,000 |
|
| 14 |
PGS, TS. Chu Văn Tuấn |
BCH HKHBG Viện trưởng viện Tôn giáo, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam |
3,000,000 |
|
| 15 |
Thân Văn Thanh |
HKHBG; GVC Khoa Ngoại ngữ, Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
1,000,000 |
|
| 16 |
Ngô Thị Thúy Hiền |
Thư ký HKHBG ; TK quỹ Xây dựng Tượng đài Thân Nhân Trung, GVC Khoa Quan hệ quốc tế, Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
1,000,000 |
|
| 17 |
PGS,TS. NGND.Nguyễn Trọng Cơ |
PCT HKH BG; Giám đốc, NGND, Học viện Tài chính |
5,000,000 |
|
| 18 |
Nguyễn Văn Tú |
TTK, PCT CLBDN Việt Yên tại Hà Nội, Giám đốc Công Ty Hồng Phát |
500,000 |
|
| 19 |
Câu lạc bộ Doanh nhân Sông Lục |
|
10,000,000 |
|
| 20 |
PGS, TS. Nhữ Thị Kim Dung |
HKHBG, Chủ nhiện khoa Mỏ, Đại học Mỏ-Địa chất |
1,000,000 |
|
| 21 |
TS. Nguyễn Đình Hoan |
HKHBG, Phó trưởng khoa Kinh tế, Học viện Tài chính |
1,000,000 |
|
| 22 |
GS, TS, NGND Ngô Thế Chi |
Chủ tịch Hội đồng Biên tập Tạp chí nghiên cứu Tài chính, N. BT Đảng ủy, Giám đốc Học viện Tài Chính |
3,000,000 |
|
| 23 |
TS. Đỗ Văn Độ |
HKHBG, GĐ Ngân hàng Agribank, CN Cầu Giấy, HN, Thành viên Uỷ ban chính sách Agribank Việt Nam |
2,000,000 |
|
| 24 |
Ông Nguyễn Đức Kiên |
UVBCH HKHBG, P Vụ trưởng, Vụ địa phương Văn phòng Trung ương Đảng |
5,000,000 |
|
| 25 |
GS, TS. Đồng Minh Tại |
HLHBG, Trung tướng, Nguyên Giám đốc Học viện Hậu Cần |
2,000,000 |
|
| 26 |
PGS, TS.Nguyễn Thế Thắng |
HKHBG, Nguyên Trưởng khoa TT HCM, Học viện Chính trị Khu vực I |
1,500,000 |
|
| 27 |
Ông Phan Đức Hiếu |
HKHBG, Uỷ Ban kinh tế Quốc Hội |
2,000,000 |
|
| 28 |
TS. Nguyễn Văn Cương |
HKHBG, Viện trưởng Viện Khoa học Pháp lý Bộ Tư pháp |
2,000,000 |
|
| 29 |
PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh |
PCT HKHBG, Trưởng khoa Quan hệ quốc tế,
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
1,000,000 |
|
| 30 |
Chị Nguyễn Thị Lý |
Doanh nhân,Thôn Đông Tiến, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, Bắc Giang |
10,000,000 |
|
| 31 |
PGS, TS. Nhâm Phong Tuân |
HKHBG, Giảng viên cao cấp, Đại học kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội
HKHBG; Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội Danh hiệu Trí thức tỉnh Bắc Giang tiêu biểu lần thứ nhất -2021 |
2,000,000 |
|
| 32 |
GS, TS, NSUT Hoàng Bá Thịnh |
Trưởng Bộ môn xã hội học Gia đình và Giới, Đại học Khoa học XH&NV |
2,000,000 |
|
| 33 |
Dương Văn Nam |
BCH HKHBG, Chủ tịch Hội Đồng quản trị, Công ty Coma 6 |
10,000,000 |
|
| 34 |
GS, TS. Nguyễn Ngọc Cơ |
HKHBG, Nguyên Trưởng khoa, Đại học Sư phạm Hà Nội |
1,000,000 |
|
| 35 |
DS. Nguyễn Ngọc Quang |
Thôn Đông Tiến, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, Bắc Giang,
Giám đốc Mediserv |
10,000,000 |
|
| 36 |
Hội Đồng hương Lạng Giang |
|
3,000,000 |
|
| 37 |
TS, CVCC. Nguyễn Đình Minh |
Chủ tịch Hội ĐH Lạng Giang tại Hà Nội, Nguyên Phó Viện Trưởng phụ trách viện Thú y Quốc gia |
2,000,000 |
|
| 38 |
Bà Dương Thu Hương |
Cựu học sinh Trường Ngô Sỹ Liên |
1,000,000 |
|
| 39 |
Ông Nguyễn Văn Khoa |
UVBCH Hội ĐH Bắc Giang tại Hà Nội, Giám đốc Công ty CPXD số 6 Thăng Long |
2,000,000 |
|
| 40 |
ThS. Bùi Quang Thịnh |
Chủ tịch trường Cao Đẳng công nghệ Bách khoa, Hà Nội |
5,000,000 |
|
| 41 |
Ông Đinh Thanh Mừng |
Hôị viên Hội ĐHBG |
1,000,000 |
|
| 42 |
PGS,TS. Nguyễn Thắng Lợi |
BCH HKHBG, Tổng biên tập tạp chí Lý uận chính trị, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
1,000,000 |
|
| 43 |
Ông Trần Đình Thủy |
CT HĐH Yên Thế |
1,000,000 |
|
| 44 |
TS. Dương Thị Hào |
HKHBG Phó Trưởng khoa Ngoại ngữ, Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
1,000,000 |
|
| 45 |
TS. Diêm Công Huy |
HKHBG, Giám đốc Trung tâm CSCE, Viện Khoa học công nghệ, XD, Bộ Xây dựng |
2,000,000 |
|
| 46 |
PGS, TS. Nguyễn Quốc Huy |
HKHBG, Giám đốc Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam |
5,000,000 |
|
| 47 |
GVCC, TS. Ngô Văn Lương |
HKHBG, Nguyên Trưởng khoa Kinh tế, Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
1,000,000 |
|
| 48 |
Ông Nguyễn Quang Hải |
Phó Chủ tịch Hội ĐH BG tại HN, Vụ trưởng, Tổng Biên tập tạp chí dân tộc,
Chủ tịch CLB Báo chí Bắc Giang tại Hà Nội |
5,000,000 |
|
| 49 |
PGS,TS. Hoàng Thị Lan |
HKHBG, Phó Viện trưởng viện Tôn giáo, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
1,000,000 |
|
| 50 |
GS,TS. NGƯT Nguyễn Thế Mịch |
HKHBG, NguyênTrưởng Bộ môn, Đại Học Bách Khoa. Thôn Quang Biểu, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
5,000,000 |
|
| 51 |
TS. Nguyễn Thị Thùy Linh |
HKHBG, Vụ Quản lý Đào tạo, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Thôn Quang Biểu, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
5,000,000 |
|
| 52 |
Câu lạc bộ Doanh nhân Việt Yên tại Hà Nội |
|
20,000,000 |
|
| 51 |
PGS, TS. Hoàng Phúc Lâm |
HKHBG, Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
3,000,000 |
|
| 53 |
ThS. Nguyễn Thị Thủy |
HKHBG, Phó Viện trưởng Viện Phát triển hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã Việt Nam |
5,000,000 |
|
| 54 |
Hội Đồng hương Lục Ngạn tại Hà Nội |
|
5,000,000 |
|
| 55 |
Câu lạc bộ Doanh nhân Phượng Hoàng tại Hà Nội |
|
5,000,000 |
|
| 56 |
PGS, TS. Trần Thanh Tùng |
HKHBG, Đại học Thủy lợi |
1,000,000 |
|
| 57 |
TS, GVC. Hà Văn Hậu |
HKHBG, Giảng viên chính khoa Xuất Bản, Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
1,000,000 |
|
| 58 |
TS. Nguyễn Hải Hà |
HKHBG, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
1,000,000 |
|
| 59 |
PGS, TS. Đỗ Minh Cương |
HKHBG, GV CC, Chủ nhiệm bộ môn, Đại học kinh tế, Đại học Quốc gia |
1,000,000 |
|
| 60 |
Thượng tá, TS. Vũ Ngọc Nghị |
HKHBG, Phó Trưởng phòng công an huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
2,000,000 |
|
| 61 |
TS. Nguyễn Ngọc Song |
HKHBG, Bộ Khoa học và Công nghệ |
1,000,000 |
|
| 62 |
TS. Trần Đức Long |
HKHBG, Vụ Trưởng Vụ pháp chế, Bộ Y tế |
1,000,000 |
|
| 63 |
PGS, TS. Dương Đức Lân |
HKHBG, Nguyên Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề |
5,000,000 |
|
| 64 |
PGS, TS. Nguyễn Mạnh Thiều |
Trưởng Ban Tổ chức cán bộ, Học viện Tài Chính |
2,000,000 |
|
| 65 |
TS. Đồng Văn Ngọc |
Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng Điện Cơ |
2,000,000 |
|
| 66 |
PGS,TS. Dương Trung Ý |
Phó Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
3,000,000 |
|
| 67 |
TS. GVC, Thân Ngọc Anh |
Trưởng khoa Triết học, Học viện Chính trị khu vực II |
1,000,000 |
|
|
Cộng |
|
244,000,000 |
|